Phổ biến Về việc áp dụng mức thu một số loại phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường nhằm hỗ trợ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19

15/07/2021   492

Ngày 24/6/2021 Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 47/2021/TT-BTC quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hướng bởi dịch Covid-19. Theo đó Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông báo số 310/TB-STNMT ngày 14/7/2021 áp dụng mức thu Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường bằng 70% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BTC ngày 10/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm hỗ trợ khó khăn cho đổi tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19.

1. Từ ngày 01/7/2021 đến ngày 31/12/2021 Sở Tài nguyên và Môi trường áp dụng mức thu Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường băng 70% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BTC ngày 10/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm hỗ trợ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19.

2. Đối với các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường không được nêu trong thông báo này thì áp dụng mức thu phí theo quy định hiện hành.

Giao Chánh Văn phòng Sở chỉ đạo bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tổ chức thu phí theo Thông báo và niêm yết công khai Thông báo tại nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Trà vinh và trang thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi trường.

Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân được biết.

MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG THEO THÔNG TƯ SÓ 47/2021/TT-BTC

(Kèm theo Thông báo số 310/TB-STNMT ngày 14/07/2021 của Sở Tài nguyên và Môi Trường)

TT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu theo Thông tư số 22/2020/TT-BTC

ngày 10/4/2020

Mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC

 

I

 

 

(Từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/2021)

1.1

Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường

 

 

 

Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển

Báo cáo

          800.000

          560.000

 

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh; nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất

Báo cáo

          800.000

          560.000

1.2

Bản đồ

 

 

 

1

Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)

 

 

 

a

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

       4.000.000

       2.800.000

b

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

       2.290.000

       1.603.000

c

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

       1.090.000

          763.000

d

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000

Mành

          870.000

          609.000

2

Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)

 

 

 

a

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

       4.000.000

       2.800.000

b

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

       2.290.000

       1.603.000

c

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

       1.090.000

          763.000

d

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

          870.000

          609.000

3

Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam

 

 

                        

a

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

       4.000.000

       2.800.000

b

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

       2.290.000

       1.603.000

c

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

       1.090.000

          763.000

d

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

          870.000

          609.000

4

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học

 

 

                       

a

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

       4.000.000

       2.800.000

b

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

       2.290.000

       1.603.000

c

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

       1.090.000

          763.000

d

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

          870.000

          609.000

5

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc

 

 

                     

a

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

       4.000.000

       2.800.000

b

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

       2.290.000

       1.603.000

c

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

       1.090.000

          763.000

d

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

          870.000

          609.000

6

Bản đồ lớp phủ thực vật

 

 

 

a

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

       4.000.000

       2.800.000

b

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

       2.290.000

       1.603.000

c

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

       1.090.000

          763.000

d

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

          870.000

          609.000

1.3

Cơ sở dữ liệu

 

 

 

1

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000

Mảnh

       9.145.000

       6.401.500

2

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000

Mảnh

       1.715.000

       1.200.500

3

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

          975.000

          682.500

4

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

          575.000

          402.500

5

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

          460.000

          322.000

1.4

Dữ liệu quan trắc môi trường

 

 

 

1

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời

 

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung

Thông số

             21.000

             14.700

b

Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng

 

 

 

-

Bụi

Thông số

             18.000

             12.600

-

Bụi kim loại

Thông số

             39.000

             27.300

-

Khí vô cơ

Thông số

             30.000

             21.000

-

Khí hữu cơ

Thông số

             91.000

             63.700

2

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường nước mặt lục địa

 

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường

Thông số

             17.000

             11.900

b

Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

 

 

                     

-

Thông số hóa lý

Thông số

             30.000

             21.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

             24.000

             16.800

-

Kim loại nặng

Thông số

             48.000

             33.600

-

Tổng dầu, mỡ/Vi sinh

Thông số

             55.000

             38.500

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

          234.000

          163.800

-

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

             68.000

             47.600

3

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất

 

 

 

a

Phân tích các anion/cation

Thông số

             25.000

             17.500

b

Kim loại nặng

Thông số

             48.000

             33.600

c

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm Pyrethroid/PCBs

Thông số

          203.000

          142.100

4

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất

 

 

 

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

Thông số

             17.000

             11.900

b

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

 

 

 

-

Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng

Thông số

             25.000

             17.500

-

Kim loại nặng

Thông số

             40.000

             28.000

-

Vi sinh

Thông số

             50.000

             35.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

          211.000

          147.700

5

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa

 

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường

Thông số

             16.000

             11.200

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

 

 

  

-

Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation

Thông số

             29.000

             20.300

-

Kim loại nặng

Thông số

             40.000

             28.000

6

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển

 

 

 

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ

 

 

 

a.1

Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường

Thông số

             21.000

             14.700

a.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ

 

 

 

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh

Thông số

             18.000

             12.600

-

Trầm tích biển

Thông số

             37.000

             25.900

-

Sinh vật biển

Thông số

             47.000

             32.900

b

Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ

 

 

 

b.1

Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường

Thông số

             30.000

             21.000

b.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ

 

 

                       

-

Thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh

Thông số

             21.000

             14.700

-

Trầm tích biển

Thông số

             52.000

             36.400

c

Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm

 

 

                      -  

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

             34.000

             23.800

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy

Thông số

             23.000

             16.100

-

Thông số vi khuẩn

Thông số

             43.000

             30.100

-

Nhóm kim loại nặng

Thông số

             53.000

             37.100

-

Tổng dầu mỡ khoáng

Thông số

             77.000

             53.900

-

Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho

Thông số

          223.000

          156.100

7

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)

Thông số

          128.000

             89.600

8

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải

 

 

                      -  

a

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường

 

 

                      -  

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng

Thông số

             13.000

               9.100

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí thải

Thông số

             62.000

             43.400

-

Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải

Thông số

             37.000

             25.900

b

Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

 

 

                      -  

-

Bụi/Nhóm khí vô cơ

Thông số

             32.000

             22.400

-

Nhóm khí kim loại

Thông số

             56.000

             39.200

-

Nhóm khí hợp chất hữu cơ

Thông số

             66.000

             46.200

9

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải

 

 

                      -  

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường

Thông số

             15.000

             10.500

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm

 

 

                      -  

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy

Thông số

             27.000

             18.900

-

Kim loại nặng

Thông số

             41.000

             28.700

-

Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt

Thông số

             63.000

             44.100

-

Vi sinh

Thông số

             51.000

             35.700

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

          239.000

          167.300

10

Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm

 

 

                      -  

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

             52.000

             36.400

-

Dầu mỡ

Thông số

             61.000

             42.700

-

Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

             34.000

             23.800

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu Cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs

Thông số

          160.000

          112.000

11

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải

 

 

                      -  

a

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường

Thông số

             16.000

             11.200

b

Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

 

 

                      -  

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

             47.000

             32.900

-

Dầu mỡ

Thông số

             78.000

             54.600

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH

Thông số

          263.000

          184.100

12

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục

 

 

                      -  

a

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

                      -  

-

Thông số khí tượng

Thông số

             12.000

               8.400

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

             27.000

             18.900

b

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục

 

 

                      -  

-

Thông số khí tượng

Thông số

             15.000

             10.500

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

             30.000

             21.000

13

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục

Thông số

             28.000

             19.600

Người viết: D T NHANH (VPS)

MonrePortal.CMS - Block_TinTucLienQuan