Những nội dung đổi mới trong Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) so với Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 15/01/2020 1,132
Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh (khóa IX, kỳ họp thứ 14) ban hành Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh với một số nội dung đổi mới so với bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015-2019) như sau:
I. CÁC QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Các quy định áp dụng cơ bản vẫn giữ nguyên như Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015-2019). Ngoài việc điều chỉnh, bổ sung thêm các quy định còn thiếu và chỉnh sửa các quy định chưa rõ để khi ban hành dễ hiểu và dễ áp dụng, Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) có các nội dung điều chỉnh, bổ sung nổi bật như sau:
- Kết cấu khung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) gồm 3 Chương 21 Điều (bổ sung 01 Điều so với bảng giá đất đất điều chỉnh 05 năm (2015-2019)).
- Bảng giá các loại đất (Điều 2): cơ bản vẫn giữ nguyên so với Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015-2019), chỉ bổ sung thêm thời hạn sử dụng đất để tính giá đất trong bảng giá đất cho phù hợp quy định.
- Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông (Điều 3); Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất (Điều 4) và Phân loại vị trí nhóm đất nông nghiệp (Điều 5): cơ bản vẫn giữ nguyên so với Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019), bổ sung thêm một số từ ngữ cho đầy đủ, dễ áp dụng và phù hợp quy định.
- Phân loại vị trí đất phi nông nghiệp (Điều 6): điều chỉnh lại phân loại vị trí đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác (một hoặc nhiều chủ) nhưng không tiếp giáp hẻm và các đường giao thông trên địa bàn tỉnh nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất.
- Bổ sung mới 01 Điều về phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ (Điều 7) và xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ (điều chỉnh Điều 17).
- Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý (Điều 8):
+ Điều chỉnh một số từ ngữ để dễ hiểu, phù hợp với quy định hiện hành;
+ Bổ sung cách tính giá đất đối với thửa đất phi nông nghiệp tiếp giáp 02 mặt tiền đường trở lên; Cách tính vị trí đối với đất nông nghiệp, phi nông nghiệp có nhiều vị trí đất; Cơ sở pháp lý để xác định chiều rộng hẻm, đường giao thông và bổ sung xác định vị trí đối với các đường giao thông đã đầu tư nhưng chủ sử dụng đất chưa trả lại đất cho nhà nước quản lý.
+ Điều chỉnh xác định giá đất đối với loại đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản, giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh).
II. GIÁ ĐẤT
1. Giá đất nông nghiệp
Giá đất nông nghiệp (Điều 9 đến Điều 14): Ngoài mức giá đất của loại đất làm muối (Điều 12) được giữ nguyên thì giá các loại đất nông nghiệp còn lại đều tăng so với Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019). Mức điều chỉnh giá đất nông nghiệp tăng khoảng 37,73% so với Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019), chủ yếu đối với vị trí 1 khu vực đô thị là thành phố Trà Vinh, thị xã, thị trấn và cặp các tuyến đường giao thông trọng điểm do mục đích sử dụng đất chủ yếu là tiềm năng đất ở. Ngoài ra, điều chỉnh khu vực xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành chung giá đất với khu vực thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành.
2. Giá đất phi nông nghiệp
2.1. Đất ở
a) Giá đất ở nằm trong phạm vi phân loại vị trí
Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) cơ bản vẫn giữ nguyên giá đối với các tuyến ổn định, chỉ điều chỉnh tăng giá đối với các tuyến đường đầu tư hạ tầng hoặc điều chỉnh các tuyến đường có giá chưa phù hợp so với các tuyến đường lân cận hoặc giáp ranh. Đối với giá đất ở vị trí 1 trong phụ lục bảng giá đất gồm 1.597 đoạn tuyến đường (ước tăng khoảng 17,09% so với Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015-2019)), trong đó:
- Bổ sung mới 254 tuyến đường;
- Giữ nguyên giá 564/1.348 tuyến đường (chiếm 41,84%);
- Giảm giá 01 đoạn, tuyến đường;
- Tăng giá 780/1.348 đoạn, tuyến đường (chiếm 57,86%)
- Gộp, tách và hủy đoạn, tuyến đường làm giảm 02 đoạn, tuyến đường.
* Tăng giá 780/1.348 đoạn, tuyến đường, cụ thể như sau: 358/780 đoạn, tuyến đường tăng từ 0 đến 100.000 đồng/m2 (chiếm 45,9%); 231/780 đoạn, tuyến đường tăng từ trên 100.000 đến 300.000 đồng/m2 (chiếm 29,62%); 91/780 đoạn, tuyến đường tăng từ trên 300.000 đến 500.000 đồng/m2 (chiếm 11,67%); 59/780 đoạn, tuyến đường tăng từ trên 500.000 đến 1.000.000 đồng/m2 (chiếm 7,56%); 41/780 đoạn, tuyến đường tăng từ trên 1.000.000 đồng/m2 (chiếm 5,26%) (trong 41 đoạn, tuyến đường tăng trên 1.000.000 đồng/m2 có 25 đoạn tuyến của thành phố Trà Vinh; 10 đoạn, tuyến của huyện Trà Cú; 01 đoạn, tuyến của thị xã Duyên Hải; 05 đoạn, tuyến của huyện Cầu Kè).
b) Giá đất vị trí 2, 3, 4
Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) vẫn giữ nguyên mức giá tính vị trí 2, 3, 4 theo tỷ lệ 60%, 40%, 30% so với vị trí 1 là phù hợp.
c) Giá đất ở nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí: điều chỉnh tăng từ 40.000 đồng/m2 đến 90.000 đồng/m2 tương ứng cho tất cả các khu vực trên địa bàn tỉnh.
2.2. Đất Thương mại, dịch vụ
- Giá đất Thương mại, dịch vụ nằm trong phạm vi phân loại vị trí: giữ nguyên như Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015-2019) và được tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí và loại đường tương ứng.
- Giá đất Thương mại, dịch vụ nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí: điều chỉnh tăng từ 20.000 đồng/m2 đến 60.000 đồng/m2 tương ứng cho tất cả các khu vực trên địa bàn tỉnh.
2.3. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ nằm trong phạm vi phân loại vị trí được điều chỉnh lại do thay đổi phân loại vị trí như sau:
+ Vị trí 1: bằng 55% giá đất ở vị trí 1 và loại đường tương ứng.
+ Vị trí 2: bằng 25% giá đất ở vị trí 1 và loại đường tương ứng.
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí: điều chỉnh tăng từ 30.000 đồng/m2 đến 70.000 đồng/m2 tương ứng cho tất cả các khu vực trên địa bàn tỉnh.
Người viết: C M SANG (TTKT TNMT)
Nguồn tin: Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
MonrePortal.CMS - Block_TinTucLienQuan
Content Editor [7]
Content Editor [8]
Content Editor [9]
Content Editor [10]
-
Lịch làm việc của lãnh đạo
-
Tài liệu hội nghị
-
Thông tin Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường
-
Thông tin Trung tâm Phát triển quỹ đất
-
Thông tin Dự án, Hạng mục đầu tư, Đấu thầu, Mua sắm công
-
Lịch tiếp công dân
-
Đấu thầu và mua sắm công
-
Hồ sơ đề nghị thẩm định quy hoạch - kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025)
-
Hệ thống giám sát môi trường tự động
-
Hệ thống quản lý chất thải rắn
-
Hệ thống cung cấp thông tin đất đai trên web
-
Xem giá đất
-
Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp
-
Thông tin quy hoạch sử dụng đất
-
Kế hoạch sử dụng đất
-
Kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
-
Công tác thanh kiểm tra
-
Hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
-
Thông tin Tài nguyên và Môi trường - Bản giấy
-
Văn bản lấy ý kiến
-
Tài liệu tập huấn - hội họp
-
Công khai ngân sách
-
Các đơn vị tư vấn lĩnh vực tài nguyên và môi trường
-
Danh sách các tổ chức được giao đất, thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Thống kê truy cập
- Đang online: 1
- Hôm nay: 3
- Nhiều nhất: 11,908
- Tổng truy cập: 125,378